Share

LSSPA03 – Homework

Chiến thuật làm bài nghe dates, time and numbers

  1. Biết giới hạn từ cần điền
  2. Nghe cả từ để đoán cách đánh vần trước khi người nói bắt đầu đánh vần
  3. Có nhiều cách ghi ngày tháng được chấp nhận, ví dụ 30/4, 4/30
  4. Ghi kí tự cho đơn vị đo để tránh ghi nhầm, ví dụ km, m.

Exercise 1: Learn 10 new words

  1. remind (v): nhắc nhở
  2. working (adj): hoạt động được
  3. obtain (v): lấy được, đạt được
  4. unfortunately (adv): không may thay
  5. out of print (adj): không được in nữa
  6. surgery (n): cuộc phẫu thuật
  7. appointment (n): cuộc hẹn
  8. farewell party (n): tiệc chia tay
  9. flu (n): bệnh cúm
  10. I’m afraid: tôi e rằng

Exercise 2: Listen and complete the gaps 1-10. Write NO MORE THAN THREE WORDS AND/OR A NUMBER for each answer.

A. Julia confirming dinner on (1) ………………….. at (2) …………………….

B. (3) ……………… is ready. Cost of repairs: (4) $……………………

C. (5) …………………… called. Can’t get textbook because it is (6) …………………….

D. Doctor Boyd is ill with (7) ……………………. New appointment on (8) ………………..

E. Sam rang (9)………………….. for Prof. Hall on Saturday. Please ring this number: (10) ……………………