Share

GAFP001: Ngôn ngữ miêu tả sự thay đổi của biểu đồ

TăngGiảmGiữ nguyênDao động
Increased from …. to…..
Rose from …. to…..
Decreased from …. to…..
Fell from …. to…..
Remained stable at …..
Fluctuated around ….
Bảng động từ miêu tả sự thay đổi của số liệu thường dùng
TăngGiảm
An increase
A rise
A decrease
A fall
Bảng danh từ miêu tả sự thay đổi của số liệu thường dùng
NhẹMạnh
Slight
Moderate
Sharp
Significant
Bảng tính từ miêu tả mức độ thay đổi của số liệu thường dùng
NhẹMạnh
Slightly
Moderately
Sharply
Significantly
Bảng trạng từ miêu tả mức độ thay đổi của số liệu thường dùng

Để miêu tả một sự thay đổi của số liệu, chúng mình nên nói rõ sự thay đổi theo hướng tăng, giảm, giữ nguyên hay dao động, và mức độ thay đổi như nào. Có 02 cấu trúc chúng mình nên dùng để làm việc này.

Cấu trúc 1: Đối tượng thay đổi + động từ chỉ hướng thay đổi + trạng từ chỉ mức độ thay đổi

Ví dụ: The number of students fell sharply in this period, from 10,000 to 6,200.

Cấu trúc 2: There + be (chia theo thì) + a + tính từ miêu tả mức độ thay đổi + danh từ miêu tả hướng thay đổi + in + đối tượng bị thay đổi

Ví dụ: There was a sharp fall in the number of students in this period, from 10,000 to 6,200.

Exercise 1: Viết các câu sau dùng cấu trúc 1 và thì quá khứ đơn.

  1. Số lượng học sinh tăng nhẹ trong giai đoạn này, từ 5,000 lên 6,200. (The number of students)
  2. Tỉ lệ người thất nghiệp giữ nguyên ở mức khoảng 12%. (Unemployment rate)
  3. Tỉ lệ học sinh nữ của trường A giữ nguyên ở mức 48%. (The percentage of female students)
  4. Số lượng người thất nghiệp ở nước A giảm nhẹ. (The number of unemployed people)
  5. Số lượng học sinh của trường B giảm mạnh, từ 12,000 xuống còn 10,500.
  6. Việc tiêu thụ điện tăng mạnh trong mùa hè. (Electricity consumption)
  7. Việc tiêu thụ điện giữ ổn định trong mùa thu và đông.
  8. Tỉ lệ học sinh nam của trường B giữ nguyên ở mức 20%.
  9. Tỉ lệ nghèo đói ở nước B giảm nhẹ trong giai đoạn này. (Poverty rate)
  10. Việc tham gia chơi thể thao tăng nhẹ, từ 34% lên 42%. (Sport participation)

Exercise 2: Viết lại các câu của exercise 1 dùng cấu trúc 2 và thì quá khứ đơn. Bỏ qua câu 2, 3, 7 và 8 trong exercise 1.