Share

GAFP005: Thì quá khứ đơn

Dùng khi nào?

  • Hành động đã xảy ra và chắc chắn đã kết thúc trong quá khứ
  • Hành động đã xảy ra trong quá khứ ở một thời điểm cụ thể

Cấu trúc:

Thể khẳng địnhChủ ngữ + động từ thêm -ed hoặc động từ bất quy tắc
Thể phủ địnhChủ ngữ + didn’t + động từ nguyên thể.
Chủ ngữ + wasn’t + weren’t ….
Thể nghi vấn Did + Chủ ngữ + động từ nguyên thể?
Was/Were + Chủ ngữ + ….?
Wasn’t/ Weren’t + Chủ ngữ + …..?
Bảng cấu trúc thì Quá khứ đơn

Một số động từ bất quy tắc thường dùng

  1. Sleep – slept
  2. have – had
  3. be – was/ were
  4. go – went
  5. take – took
  6. leave – left
  7. forget – forgot
  8. do – did
  9. become – became
  10. begin – began

Exercise: Hoàn thành câu bằng cách cung cấp dạng đúng của động từ trong ngoặc. Lưu ý có câu yêu cầu dùng thể phủ định.

  1. It was warm, so I …………. off my coat. (take)
  2. The film wasn’t very good. I ………………… it much. (enjoy)
  3. I knew you were busy, so I ………………… her. (invite)
  4. It was hard carrying that bag. It ……………… really heavy. (be)
  5. The bed was very uncomfortable. I ………………… well. (sleep)
  6. I was in a hurry, so I ………………. time to call you. (have)
  7. I didn’t like the hotel. The room ……………….. very clean. (be)
  8. We were very tired, so we ……………… the party early. (leave)