Share

GAFP007: Cấu trúc việc gì như nào đối với ai

It is + adjective (tính từ) + (for someone) + to verb (động từ): Việc gì như thế nào đối với ai

Ví dụ: It is hard for me to wake up early (Việc dậy sớm khó khăn đối với tôi).

Exercise: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

  1. Việc đi du lịch bây giờ rất nguy hiểm với chúng ta.
  2. Việc kiếm tiền thì rất khó.
  3. Việc tiêu tiền thì rất dễ.
  4. Việc lái ô tô thì dễ dàng đối với tôi.
  5. Việc học tiếng Anh thì khó đối với một số người.
  6. Việc học một kỹ năng mới thì rất thú vị.
  7. Việc nhớ uống 2 lít nước mỗi ngày thì khó đối với tôi.
  8. Việc đi ngủ sớm là rất quan trọng.